TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

靶心

bǎxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÁ TÂM

靶心 nghĩa là tâm mục tiêu, hồng tâm.

Nghĩa của 靶心

bǎxīn

BÁ TÂMDanh từ
  1. Tâm mục tiêu
  2. Hồng tâm

Câu hỏi thường gặp

靶心 nghĩa là gì?

靶心 (bǎxīn) nghĩa là tâm mục tiêu, hồng tâm.

靶心 đọc thế nào?

靶心 đọc là bǎxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 靶心 là gì?

Âm Hán Việt của 靶心 là "bá tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.