TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞅掌

yāngzhǎng giọng máy của trình duyệt

鞅掌 nghĩa là bận rộn.

Nghĩa của 鞅掌

yāngzhǎng

  1. văn học Bận rộn (với công việc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

鞅掌 nghĩa là gì?

鞅掌 (yāngzhǎng) nghĩa là bận rộn.

鞅掌 đọc thế nào?

鞅掌 đọc là yāngzhǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.