TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞋

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鞵

Âm Hán Việt HÀI
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: hài Lượng từ đi kèm: 双 (shuāng), 只 (zhī)

鞋 nghĩa là giày.

Nghĩa của 鞋

xié

HÀI
  1. Giày

xié

HÀIphồn thể 鞵
  1. Biến thể của 鞋 (xié)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鞋

Đồng nghĩa

Từ ghép có 鞋

Thành ngữ có 鞋

Câu ví dụ với 鞋

  • 她进屋前擦了鞋。 Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.Tatoeba #792898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

鞋 nghĩa là gì?

鞋 (xié) nghĩa là giày.

鞋 đọc thế nào?

鞋 đọc là xié (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞋 là gì?

Âm Hán Việt của 鞋 là "hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.