鞋
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鞵
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: hài Lượng từ đi kèm: 双 (shuāng), 只 (zhī)
鞋 nghĩa là giày.
Nghĩa của 鞋
xié
HÀI- Giày
xié
HÀIphồn thể 鞵- Biến thể của 鞋 (xié)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鞋
Đồng nghĩa
Từ ghép có 鞋
Thành ngữ có 鞋
Câu ví dụ với 鞋
- 她进屋前擦了鞋。 Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.Tatoeba #792898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
鞋 nghĩa là gì?
鞋 (xié) nghĩa là giày.
鞋 đọc thế nào?
鞋 đọc là xié (pinyin).
Âm Hán Việt của 鞋 là gì?
Âm Hán Việt của 鞋 là "hài".