鞍
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 鞌
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “yên” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: an, yên
鞍 nghĩa là yên ngựa.
Nghĩa của 鞍
ān
YÊN- Yên ngựa
ān
YÊNphồn thể 鞌- Biến thể của 鞍 (ān)
Từ ghép có 鞍
Thành ngữ có 鞍
- 鞍前马后 — Theo sát mọi nơi
Câu hỏi thường gặp
鞍 nghĩa là gì?
鞍 (ān) nghĩa là yên ngựa.
鞍 đọc thế nào?
鞍 đọc là ān (pinyin).
Âm Hán Việt của 鞍 là gì?
Âm Hán Việt của 鞍 là "yên".