马鞍
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 馬鞍
马鞍 nghĩa là yên ngựa.
Nghĩa của 马鞍
mǎ'ān
Danh từ, Tên riêngphồn thể 馬鞍- Yên ngựa
Câu hỏi thường gặp
马鞍 nghĩa là gì?
马鞍 (mǎ'ān) nghĩa là yên ngựa.
马鞍 đọc thế nào?
马鞍 đọc là mǎ'ān (pinyin).
Phồn thể: 馬鞍
马鞍 nghĩa là yên ngựa.
马鞍 (mǎ'ān) nghĩa là yên ngựa.
马鞍 đọc là mǎ'ān (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.