TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞣

róu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 18

鞣 nghĩa là da lộn, da sơn dương.

Nghĩa của 鞣

róu

  1. Da lộn
  2. Da sơn dương
  3. Chất tannin
  4. Thuộc da

Câu hỏi thường gặp

鞣 nghĩa là gì?

鞣 (róu) nghĩa là da lộn, da sơn dương.

鞣 đọc thế nào?

鞣 đọc là róu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.