TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞧

qiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU
Bộ thủ: 革 (cách) · bộ số 177 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: thu

鞧 nghĩa là dây đuôi ngựa, dây da.

Nghĩa của 鞧

qiū

THU
  1. Dây đuôi ngựa
  2. Dây da
  3. phương ngữ Kéo lại
  4. Co rút

Câu hỏi thường gặp

鞧 nghĩa là gì?

鞧 (qiū) nghĩa là dây đuôi ngựa, dây da.

鞧 đọc thế nào?

鞧 đọc là qiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞧 là gì?

Âm Hán Việt của 鞧 là "thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.