TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞭痕

biānhén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN NGẤN

鞭痕 nghĩa là vết lằn, vết roi.

Nghĩa của 鞭痕

biānhén

TIÊN NGẤN
  1. Vết lằn
  2. Vết roi
  3. Vết thương do roi

Câu hỏi thường gặp

鞭痕 nghĩa là gì?

鞭痕 (biānhén) nghĩa là vết lằn, vết roi.

鞭痕 đọc thế nào?

鞭痕 đọc là biānhén (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞭痕 là gì?

Âm Hán Việt của 鞭痕 là "tiên ngấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.