TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞭辟入里

biānpìrùlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鞭闢入裡

Âm Hán Việt TIÊN TỊCH NHẬP LÝ

鞭辟入里 nghĩa là sâu sắc, sắc sảo.

Nghĩa của 鞭辟入里

biānpìrùlǐ

TIÊN TỊCH NHẬP LÝphồn thể 鞭闢入裡
  1. Sâu sắc
  2. Sắc sảo
  3. Chính xác

Câu hỏi thường gặp

鞭辟入里 nghĩa là gì?

鞭辟入里 (biānpìrùlǐ) nghĩa là sâu sắc, sắc sảo.

鞭辟入里 đọc thế nào?

鞭辟入里 đọc là biānpìrùlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞭辟入里 là gì?

Âm Hán Việt của 鞭辟入里 là "tiên tịch nhập lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.