TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鞭策

biāncè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN SÁCH

鞭策 nghĩa là thúc đẩy, khích lệ.

Nghĩa của 鞭策

biāncè

TIÊN SÁCHĐộng từ, Danh từ
  1. Thúc đẩy
  2. Khích lệ
  3. Động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鞭策

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鞭策 nghĩa là gì?

鞭策 (biāncè) nghĩa là thúc đẩy, khích lệ.

鞭策 đọc thế nào?

鞭策 đọc là biāncè (pinyin).

Âm Hán Việt của 鞭策 là gì?

Âm Hán Việt của 鞭策 là "tiên sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.