TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韘

shè giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 韋 (vi) · bộ số 178 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhiếp, thiếp

韘 nghĩa là Nhẫn bảo hộ ngón cái của cung thủ.

Nghĩa của 韘

shè

  1. Nhẫn bảo hộ ngón cái của cung thủ

Câu hỏi thường gặp

韘 nghĩa là gì?

韘 (shè) nghĩa là Nhẫn bảo hộ ngón cái của cung thủ.

韘 đọc thế nào?

韘 đọc là shè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.