TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韝

gōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂU
Bộ thủ: 韋 (vi) · bộ số 178 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: câu

韝 nghĩa là Bảo vệ cánh tay của cung thủ.

Nghĩa của 韝

gōu

CÂU
  1. Bảo vệ cánh tay của cung thủ

Câu hỏi thường gặp

韝 nghĩa là gì?

韝 (gōu) nghĩa là Bảo vệ cánh tay của cung thủ.

韝 đọc thế nào?

韝 đọc là gōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 韝 là gì?

Âm Hán Việt của 韝 là "câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.