TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韦

wéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韋

Âm Hán Việt VI
Bộ thủ: 韦 (vi) · bộ số 178 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: vi

韦 nghĩa là da mềm.

Nghĩa của 韦

wéi

VIphồn thể 韋
  1. Da mềm

Wéi

VIphồn thể 韋tên riêng
  1. họ Họ Wéi

Từ ghép có 韦

Thành ngữ có 韦

  • 韦编三绝 — Dây da buộc (cuốn sách tre) đứt ba lần

Câu hỏi thường gặp

韦 nghĩa là gì?

韦 (wéi, wéi) nghĩa là da mềm.

韦 đọc thế nào?

韦 đọc là wéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 韦 là gì?

Âm Hán Việt của 韦 là "vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.