TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韧体

rèntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韌體

Âm Hán Việt NHẬN THỂ

韧体 nghĩa là phần mềm hệ thống.

Nghĩa của 韧体

rèntǐ

NHẬN THỂphồn thể 韌體
  1. Phần mềm hệ thống

Câu hỏi thường gặp

韧体 nghĩa là gì?

韧体 (rèntǐ) nghĩa là phần mềm hệ thống.

韧体 đọc thế nào?

韧体 đọc là rèntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 韧体 là gì?

Âm Hán Việt của 韧体 là "nhận thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.