TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韧

rèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韌, 靭, 靱

Âm Hán Việt NHẬN
Bộ thủ: 韦 (vi) · bộ số 178 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhận, nhẫn

韧 nghĩa là đã tôi luyện, dẻo nhưng chắc.

Nghĩa của 韧

rèn

NHẬNphồn thể 韌
  1. Đã tôi luyện
  2. Dẻo nhưng chắc
  3. Bền
  4. Bền bỉ

rèn

phồn thể 靭
  1. Biến thể của 韧 (rèn)

rèn

NHẬNphồn thể 靱
  1. Biến thể cũ của 韧 (rèn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 韧

Trái nghĩa

Từ ghép có 韧

Thành ngữ có 韧

  • 坚韧不拔 — Kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục

Câu hỏi thường gặp

韧 nghĩa là gì?

韧 (rèn) nghĩa là đã tôi luyện, dẻo nhưng chắc.

韧 đọc thế nào?

韧 đọc là rèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 韧 là gì?

Âm Hán Việt của 韧 là "nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.