韧
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 韌, 靭, 靱
Bộ thủ: 韦 (vi) · bộ số 178 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhận, nhẫn
韧 nghĩa là đã tôi luyện, dẻo nhưng chắc.
Nghĩa của 韧
rèn
NHẬNphồn thể 韌- Đã tôi luyện
- Dẻo nhưng chắc
- Bền
- Bền bỉ
rèn
phồn thể 靭- Biến thể của 韧 (rèn)
rèn
NHẬNphồn thể 靱- Biến thể cũ của 韧 (rèn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 韧
Trái nghĩa
Từ ghép có 韧
Thành ngữ có 韧
- 坚韧不拔 — Kiên cường và bất khuất (thành ngữ); kiên trì và không khuất phục
Câu hỏi thường gặp
韧 nghĩa là gì?
韧 (rèn) nghĩa là đã tôi luyện, dẻo nhưng chắc.
韧 đọc thế nào?
韧 đọc là rèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 韧 là gì?
Âm Hán Việt của 韧 là "nhận".