韧劲
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 韌勁
韧劲 nghĩa là sự kiên cường.
Nghĩa của 韧劲
rènjìn
phồn thể 韌勁- Sự kiên cường
Câu hỏi thường gặp
韧劲 nghĩa là gì?
韧劲 (rènjìn) nghĩa là sự kiên cường.
韧劲 đọc thế nào?
韧劲 đọc là rènjìn (pinyin).
Phồn thể: 韌勁
韧劲 nghĩa là sự kiên cường.
韧劲 (rènjìn) nghĩa là sự kiên cường.
韧劲 đọc là rènjìn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.