TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韧皮部

rènpíbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韌皮部

Âm Hán Việt NHẬN BÌ BỘ

韧皮部 nghĩa là mạch rây.

Nghĩa của 韧皮部

rènpíbù

NHẬN BÌ BỘDanh từphồn thể 韌皮部
  1. Mạch rây

Câu hỏi thường gặp

韧皮部 nghĩa là gì?

韧皮部 (rènpíbù) nghĩa là mạch rây.

韧皮部 đọc thế nào?

韧皮部 đọc là rènpíbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 韧皮部 là gì?

Âm Hán Việt của 韧皮部 là "nhận bì bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.