韩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 韓
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hàn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 韦 (vi) · bộ số 178 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰龺韦 Mọi âm Hán Việt của chữ: hàn
韩 nghĩa là Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄.
Nghĩa của 韩
Hán
HÀNphồn thể 韓tên riêng- Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄
- Triều Tiên từ sau khi triều đại Joseon sụp đổ năm 1897
- Hàn Quốc, đặc biệt là Nam Hàn 大韩民国
- họ Họ Hán
Từ ghép có 韩
Câu hỏi thường gặp
韩 nghĩa là gì?
韩 (hán) nghĩa là Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 战国七雄.
韩 đọc thế nào?
韩 đọc là Hán (pinyin).
Âm Hán Việt của 韩 là gì?
Âm Hán Việt của 韩 là "hàn".