韩非
Phồn thể: 韓非
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hàn phi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
韩非 nghĩa là Han Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韩非子 (Hán Fēizǐ) (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN).
Nghĩa của 韩非
Hán Fēi
HÀN PHIphồn thể 韓非tên riêng- Han Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韩非子 (Hán Fēizǐ) (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
Câu hỏi thường gặp
韩非 nghĩa là gì?
韩非 (hán fēi) nghĩa là Han Phi, còn được biết đến là Hàn Phi Tử 韩非子 (Hán Fēizǐ) (khoảng 280-233 TCN), triết gia Pháp gia thời Chiến Quốc (475-220 TCN).
韩非 đọc thế nào?
韩非 đọc là Hán Fēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 韩非 là gì?
Âm Hán Việt của 韩非 là "hàn phi".