TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

音步

yīnbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ÂM BỘ

音步 nghĩa là nhịp, nhịp điệu.

Nghĩa của 音步

yīnbù

ÂM BỘDanh từ
  1. Nhịp (đơn vị âm tiết trong thơ)
  2. Nhịp điệu
  3. Phân tích nhịp điệu

Câu hỏi thường gặp

音步 nghĩa là gì?

音步 (yīnbù) nghĩa là nhịp, nhịp điệu.

音步 đọc thế nào?

音步 đọc là yīnbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 音步 là gì?

Âm Hán Việt của 音步 là "âm bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.