TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韵味

yùnwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韻味

Âm Hán Việt VẬN VỊ

韵味 nghĩa là Vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh.

Nghĩa của 韵味

yùnwèi

VẬN VỊDanh từphồn thể 韻味
  1. Vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh
  2. Sức hút gợi ý
  3. Sự hứng thú

Câu hỏi thường gặp

韵味 nghĩa là gì?

韵味 (yùnwèi) nghĩa là Vẻ hấp dẫn ngầm trong vần điệu hoặc âm thanh.

韵味 đọc thế nào?

韵味 đọc là yùnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 韵味 là gì?

Âm Hán Việt của 韵味 là "vận vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.