韵人韵事 nghĩa là Một người đàn ông duyên dáng thưởng thức những thú vui tao nhã.
Nghĩa của 韵人韵事
yùnrényùnshì
VẬN NHÂN VẬN SỰphồn thể 韻人韻事
thành ngữ Một người đàn ông duyên dáng thưởng thức những thú vui tao nhã
Câu hỏi thường gặp
韵人韵事 nghĩa là gì?
韵人韵事 (yùnrényùnshì) nghĩa là Một người đàn ông duyên dáng thưởng thức những thú vui tao nhã.
韵人韵事 đọc thế nào?
韵人韵事 đọc là yùnrényùnshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 韵人韵事 là gì?
Âm Hán Việt của 韵人韵事 là "vận nhân vận sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.