韵尾 nghĩa là Âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn).
Nghĩa của 韵尾
yùnwěi
VẬN VĨDanh từphồn thể 韻尾
ngữ âm Âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn)
Câu hỏi thường gặp
韵尾 nghĩa là gì?
韵尾 (yùnwěi) nghĩa là Âm cuối, phần của âm tiết theo sau âm chính (ví dụ: "u" trong kòu hoặc "n" trong běn).
韵尾 đọc thế nào?
韵尾 đọc là yùnwěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 韵尾 là gì?
Âm Hán Việt của 韵尾 là "vận vĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.