TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韵律

yùnlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韻律

Âm Hán Việt VẬN LUẬT

韵律 nghĩa là nhịp điệu, nhịp.

Nghĩa của 韵律

yùnlǜ

VẬN LUẬTphồn thể 韻律
  1. Nhịp điệu
  2. Nhịp
  3. Phối hợp vần
  4. Nhịp điệu (trong thơ)
  5. ngôn ngữ học Ngữ điệu

Câu hỏi thường gặp

韵律 nghĩa là gì?

韵律 (yùnlǜ) nghĩa là nhịp điệu, nhịp.

韵律 đọc thế nào?

韵律 đọc là yùnlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 韵律 là gì?

Âm Hán Việt của 韵律 là "vận luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.