TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

韵致

yùnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 韻緻, 韻致

Âm Hán Việt VẬN TRÍ

韵致 nghĩa là duyên dáng, sức hút tự nhiên.

Nghĩa của 韵致

yùnzhì

VẬN TRÍphồn thể 韻緻
  1. Duyên dáng
  2. Sức hút tự nhiên

yùnzhì

VẬN TRÍDanh từphồn thể 韻致
  1. Duyên dáng
  2. Sự thu hút tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

韵致 nghĩa là gì?

韵致 (yùnzhì) nghĩa là duyên dáng, sức hút tự nhiên.

韵致 đọc thế nào?

韵致 đọc là yùnzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 韵致 là gì?

Âm Hán Việt của 韵致 là "vận trí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.