TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

页底

yèdǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頁底

Âm Hán Việt HIỆT ĐỂ

页底 nghĩa là phần dưới của trang.

Nghĩa của 页底

yèdǐ

HIỆT ĐỂphồn thể 頁底
  1. Phần dưới của trang

Câu hỏi thường gặp

页底 nghĩa là gì?

页底 (yèdǐ) nghĩa là phần dưới của trang.

页底 đọc thế nào?

页底 đọc là yèdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 页底 là gì?

Âm Hán Việt của 页底 là "hiệt để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.