TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

页码

yèmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頁碼

Âm Hán Việt HIỆT MÃ

页码 nghĩa là số trang.

Nghĩa của 页码

yèmǎ

HIỆT MÃDanh từphồn thể 頁碼
  1. Số trang

Câu hỏi thường gặp

页码 nghĩa là gì?

页码 (yèmǎ) nghĩa là số trang.

页码 đọc thế nào?

页码 đọc là yèmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 页码 là gì?

Âm Hán Việt của 页码 là "hiệt mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.