TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶戴

dǐngdài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂戴

Âm Hán Việt ĐỈNH ĐÁI

顶戴 nghĩa là Mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh).

Nghĩa của 顶戴

dǐngdài

ĐỈNH ĐÁIĐộng từ, Danh từphồn thể 頂戴
  1. Mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)

Câu hỏi thường gặp

顶戴 nghĩa là gì?

顶戴 (dǐngdài) nghĩa là Mũ có gắn huy hiệu (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh).

顶戴 đọc thế nào?

顶戴 đọc là dǐngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶戴 là gì?

Âm Hán Việt của 顶戴 là "đỉnh đái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.