TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶撞

dǐngzhuàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂撞

Âm Hán Việt ĐỈNH CHÀNG

顶撞 nghĩa là cãi lại.

Nghĩa của 顶撞

dǐngzhuàng

ĐỈNH CHÀNGĐộng từphồn thể 頂撞
  1. Cãi lại (người lớn hoặc cấp trên)

Câu hỏi thường gặp

顶撞 nghĩa là gì?

顶撞 (dǐngzhuàng) nghĩa là cãi lại.

顶撞 đọc thế nào?

顶撞 đọc là dǐngzhuàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶撞 là gì?

Âm Hán Việt của 顶撞 là "đỉnh chàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.