TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶拜

dǐngbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂拜

Âm Hán Việt ĐỈNH BÁI

顶拜 nghĩa là quỳ lạy, quỳ và cúi đầu.

Nghĩa của 顶拜

dǐngbài

ĐỈNH BÁIphồn thể 頂拜
  1. Quỳ lạy
  2. Quỳ và cúi đầu (trong phục tùng, cầu xin, thờ cúng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

顶拜 nghĩa là gì?

顶拜 (dǐngbài) nghĩa là quỳ lạy, quỳ và cúi đầu.

顶拜 đọc thế nào?

顶拜 đọc là dǐngbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶拜 là gì?

Âm Hán Việt của 顶拜 là "đỉnh bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.