TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶梁柱

dǐngliángzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂梁柱

Âm Hán Việt ĐỈNH LƯƠNG TRỤ

顶梁柱 nghĩa là trụ cột, xương sống.

Nghĩa của 顶梁柱

dǐngliángzhù

ĐỈNH LƯƠNG TRỤphồn thể 頂梁柱
  1. Trụ cột
  2. Xương sống

Câu hỏi thường gặp

顶梁柱 nghĩa là gì?

顶梁柱 (dǐngliángzhù) nghĩa là trụ cột, xương sống.

顶梁柱 đọc thế nào?

顶梁柱 đọc là dǐngliángzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶梁柱 là gì?

Âm Hán Việt của 顶梁柱 là "đỉnh lương trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.