TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶板

dǐngbǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂板

Âm Hán Việt ĐỈNH BẢN

顶板 nghĩa là mái, tấm lợp.

Nghĩa của 顶板

dǐngbǎn

ĐỈNH BẢNDanh từphồn thể 頂板
  1. Mái
  2. Tấm lợp
  3. Lớp đá tạo thành trần hang hoặc mỏ
  4. Bàn tính

Câu hỏi thường gặp

顶板 nghĩa là gì?

顶板 (dǐngbǎn) nghĩa là mái, tấm lợp.

顶板 đọc thế nào?

顶板 đọc là dǐngbǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶板 là gì?

Âm Hán Việt của 顶板 là "đỉnh bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.