TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶牛儿

dǐngniúr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂牛兒

Âm Hán Việt ĐỈNH NGƯU NHI

顶牛儿 nghĩa là húc bằng trán, khóa sừng.

Nghĩa của 顶牛儿

dǐngniúr

ĐỈNH NGƯU NHIĐộng từphồn thể 頂牛兒
  1. Húc bằng trán
  2. Khóa sừng
  3. Mâu thuẫn gay gắt

Câu hỏi thường gặp

顶牛儿 nghĩa là gì?

顶牛儿 (dǐngniúr) nghĩa là húc bằng trán, khóa sừng.

顶牛儿 đọc thế nào?

顶牛儿 đọc là dǐngniúr (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶牛儿 là gì?

Âm Hán Việt của 顶牛儿 là "đỉnh ngưu nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.