TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶端

dǐngduān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂端

Âm Hán Việt ĐỈNH ĐOAN

顶端 nghĩa là đỉnh, chóp.

Nghĩa của 顶端

dǐngduān

ĐỈNH ĐOANDanh từphồn thể 頂端
  1. Đỉnh; chóp

Câu hỏi thường gặp

顶端 nghĩa là gì?

顶端 (dǐngduān) nghĩa là đỉnh, chóp.

顶端 đọc thế nào?

顶端 đọc là dǐngduān (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶端 là gì?

Âm Hán Việt của 顶端 là "đỉnh đoan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.