TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶礼膜拜

dǐnglǐmóbài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂禮膜拜

Âm Hán Việt ĐỈNH LỄ MẠC BÁI

顶礼膜拜 nghĩa là quỳ lạy thờ cúng, thờ phụng.

Nghĩa của 顶礼膜拜

dǐnglǐmóbài

ĐỈNH LỄ MẠC BÁICụm từphồn thể 頂禮膜拜
  1. thành ngữ Quỳ lạy thờ cúng
  2. ví von Thờ phụng
  3. Cúi đầu kính bái

Câu hỏi thường gặp

顶礼膜拜 nghĩa là gì?

顶礼膜拜 (dǐnglǐmóbài) nghĩa là quỳ lạy thờ cúng, thờ phụng.

顶礼膜拜 đọc thế nào?

顶礼膜拜 đọc là dǐnglǐmóbài (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶礼膜拜 là gì?

Âm Hán Việt của 顶礼膜拜 là "đỉnh lễ mạc bái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.