TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶补

dǐngbǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂補

Âm Hán Việt ĐỈNH BỔ

顶补 nghĩa là lấp chỗ trống, thay thế cho.

Nghĩa của 顶补

dǐngbǔ

ĐỈNH BỔphồn thể 頂補
  1. Lấp chỗ trống
  2. Thay thế cho

Câu hỏi thường gặp

顶补 nghĩa là gì?

顶补 (dǐngbǔ) nghĩa là lấp chỗ trống, thay thế cho.

顶补 đọc thế nào?

顶补 đọc là dǐngbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶补 là gì?

Âm Hán Việt của 顶补 là "đỉnh bổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.