TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶角

dǐngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂角

Âm Hán Việt ĐỈNH GIÁC

顶角 nghĩa là góc ở đỉnh, góc chóp.

Nghĩa của 顶角

dǐngjiǎo

ĐỈNH GIÁCphồn thể 頂角
  1. Góc ở đỉnh
  2. Góc chóp
  3. Góc nhọn

Từ ghép có 顶角

Câu hỏi thường gặp

顶角 nghĩa là gì?

顶角 (dǐngjiǎo) nghĩa là góc ở đỉnh, góc chóp.

顶角 đọc thế nào?

顶角 đọc là dǐngjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶角 là gì?

Âm Hán Việt của 顶角 là "đỉnh giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.