TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顶部

dǐngbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頂部

Âm Hán Việt ĐỈNH BỘ

顶部 nghĩa là mái, phần trên cùng.

Nghĩa của 顶部

dǐngbù

ĐỈNH BỘDanh từphồn thể 頂部
  1. Mái
  2. Phần trên cùng
  3. Ngọn (cây, tường, v.v.)
  4. Đỉnh

Câu hỏi thường gặp

顶部 nghĩa là gì?

顶部 (dǐngbù) nghĩa là mái, phần trên cùng.

顶部 đọc thế nào?

顶部 đọc là dǐngbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 顶部 là gì?

Âm Hán Việt của 顶部 là "đỉnh bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.