TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顷刻间

qǐngkèjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頃刻間

Âm Hán Việt KHOẢNH KHẮC GIAN

顷刻间 nghĩa là trong nháy mắt.

Nghĩa của 顷刻间

qǐngkèjiān

KHOẢNH KHẮC GIANphồn thể 頃刻間
  1. Trong nháy mắt

Câu hỏi thường gặp

顷刻间 nghĩa là gì?

顷刻间 (qǐngkèjiān) nghĩa là trong nháy mắt.

顷刻间 đọc thế nào?

顷刻间 đọc là qǐngkèjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 顷刻间 là gì?

Âm Hán Việt của 顷刻间 là "khoảnh khắc gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.