TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顷刻

qǐngkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頃刻

Âm Hán Việt KHOẢNH KHẮC

顷刻 nghĩa là ngay lập tức, không lâu sau.

Nghĩa của 顷刻

qǐngkè

KHOẢNH KHẮCDanh từphồn thể 頃刻
  1. Ngay lập tức
  2. Không lâu sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顷刻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 顷刻

Câu hỏi thường gặp

顷刻 nghĩa là gì?

顷刻 (qǐngkè) nghĩa là ngay lập tức, không lâu sau.

顷刻 đọc thế nào?

顷刻 đọc là qǐngkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 顷刻 là gì?

Âm Hán Việt của 顷刻 là "khoảnh khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.