TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顸

hān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 頇

Âm Hán Việt HAN
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: han, hiên

顸 nghĩa là lề mề.

Nghĩa của 顸

hān

HANphồn thể 頇
  1. Lề mề
  2. Thông tục Người ngu dại, người ngu đần, người ngớ ngẩn
  3. Đầu không có tóc hoặc ít tóc

Câu hỏi thường gặp

顸 nghĩa là gì?

顸 (hān) nghĩa là lề mề.

顸 đọc thế nào?

顸 đọc là hān (pinyin).

Âm Hán Việt của 顸 là gì?

Âm Hán Việt của 顸 là "han".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.