TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

项

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 項

Âm Hán Việt HẠNG
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạng

项 nghĩa là sau cổ, mục.

Nghĩa của 项

xiàng

HẠNGphồn thể 項
  1. Sau cổ
  2. Mục
  3. Điều
  4. Khoản (trong công thức toán học)
  5. Khoản tiền
  6. Lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v.

Xiàng

HẠNGphồn thể 項tên riêng
  1. họ Họ Xiàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 项

Đồng nghĩa

Từ ghép có 项

Câu hỏi thường gặp

项 nghĩa là gì?

项 (xiàng, xiàng) nghĩa là sau cổ, mục.

项 đọc thế nào?

项 đọc là xiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 项 là gì?

Âm Hán Việt của 项 là "hạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.