项
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 項
Bộ thủ: 页 (hiệt) · bộ số 181 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hạng
项 nghĩa là sau cổ, mục.
Nghĩa của 项
xiàng
HẠNGphồn thể 項- Sau cổ
- Mục
- Điều
- Khoản (trong công thức toán học)
- Khoản tiền
- Lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v.
Xiàng
HẠNGphồn thể 項tên riêng- họ Họ Xiàng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 项
Đồng nghĩa
Từ ghép có 项
Câu hỏi thường gặp
项 nghĩa là gì?
项 (xiàng, xiàng) nghĩa là sau cổ, mục.
项 đọc thế nào?
项 đọc là xiàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 项 là gì?
Âm Hán Việt của 项 là "hạng".