TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

项目管理

xiàngmùguǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 項目管理

Âm Hán Việt HẠNG MỤC QUẢN LÝ

项目管理 nghĩa là quản lý dự án.

Nghĩa của 项目管理

xiàngmùguǎnlǐ

HẠNG MỤC QUẢN LÝphồn thể 項目管理
  1. Quản lý dự án

Câu hỏi thường gặp

项目管理 nghĩa là gì?

项目管理 (xiàngmùguǎnlǐ) nghĩa là quản lý dự án.

项目管理 đọc thế nào?

项目管理 đọc là xiàngmùguǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 项目管理 là gì?

Âm Hán Việt của 项目管理 là "hạng mục quản lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.