TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

项目

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xiàngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 項目

Âm Hán Việt HẠNG MỤC
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

项目 nghĩa là mục, dự án.

Nghĩa của 项目

xiàngmù

HẠNG MỤCDanh từphồn thể 項目
  1. Mục
  2. Dự án
  3. Sự kiện (thể thao)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 项目

Đồng nghĩa

Từ ghép có 项目

Câu ví dụ với 项目

  • 我十分反对这个项目。 Wǒ shífēn fǎnduì zhège xiàngmù.Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.Tatoeba #373448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

项目 nghĩa là gì?

项目 (xiàngmù) nghĩa là mục, dự án.

项目 đọc thế nào?

项目 đọc là xiàngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 项目 là gì?

Âm Hán Việt của 项目 là "hạng mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.