项目
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 項目
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
项目 nghĩa là mục, dự án.
Nghĩa của 项目
xiàngmù
HẠNG MỤCDanh từphồn thể 項目- Mục
- Dự án
- Sự kiện (thể thao)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 项目
Đồng nghĩa
Từ ghép có 项目
Câu ví dụ với 项目
- 我十分反对这个项目。 Wǒ shífēn fǎnduì zhège xiàngmù.Tôi hoàn toàn phản đối kế hoạch.Tatoeba #373448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
项目 nghĩa là gì?
项目 (xiàngmù) nghĩa là mục, dự án.
项目 đọc thế nào?
项目 đọc là xiàngmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 项目 là gì?
Âm Hán Việt của 项目 là "hạng mục".