TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺位

shùnwèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順位

Âm Hán Việt THUẬN VỊ

顺位 nghĩa là thứ hạng, vị trí.

Nghĩa của 顺位

shùnwèi

THUẬN VỊDanh từphồn thể 順位
  1. Thứ hạng
  2. Vị trí
  3. Chỗ

Câu hỏi thường gặp

顺位 nghĩa là gì?

顺位 (shùnwèi) nghĩa là thứ hạng, vị trí.

顺位 đọc thế nào?

顺位 đọc là shùnwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺位 là gì?

Âm Hán Việt của 顺位 là "thuận vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.