TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺从

shùncóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順從

Âm Hán Việt THUẬN TÒNG

顺从 nghĩa là ngoan ngoãn, tuân theo.

Nghĩa của 顺从

shùncóng

THUẬN TÒNGĐộng từ, Tính từphồn thể 順從
  1. Ngoan ngoãn
  2. Tuân theo
  3. Phục tùng
  4. Nhượng bộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺从

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

顺从 nghĩa là gì?

顺从 (shùncóng) nghĩa là ngoan ngoãn, tuân theo.

顺从 đọc thế nào?

顺从 đọc là shùncóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺从 là gì?

Âm Hán Việt của 顺从 là "thuận tòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.