TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺口溜

shùnkǒuliū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順口溜

Âm Hán Việt THUẬN KHẨU LƯU

顺口溜 nghĩa là bài vè phổ biến.

Nghĩa của 顺口溜

shùnkǒuliū

THUẬN KHẨU LƯUDanh từphồn thể 順口溜
  1. Bài vè phổ biến
  2. Cụm từ thường được lặp lại như một câu vè

Câu hỏi thường gặp

顺口溜 nghĩa là gì?

顺口溜 (shùnkǒuliū) nghĩa là bài vè phổ biến.

顺口溜 đọc thế nào?

顺口溜 đọc là shùnkǒuliū (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺口溜 là gì?

Âm Hán Việt của 顺口溜 là "thuận khẩu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.