TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺口

shùnkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順口

Âm Hán Việt THUẬN KHẨU

顺口 nghĩa là đọc trôi chảy, thốt ra.

Nghĩa của 顺口

shùnkǒu

THUẬN KHẨUTính từ, Phó từphồn thể 順口
  1. Đọc trôi chảy (văn bản)
  2. Thốt ra (không suy nghĩ)
  3. Hợp khẩu vị (món ăn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺口

Đồng nghĩa

Từ ghép có 顺口

Câu hỏi thường gặp

顺口 nghĩa là gì?

顺口 (shùnkǒu) nghĩa là đọc trôi chảy, thốt ra.

顺口 đọc thế nào?

顺口 đọc là shùnkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺口 là gì?

Âm Hán Việt của 顺口 là "thuận khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.