TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺应

shùnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順應

Âm Hán Việt THUẬN ỨNG

顺应 nghĩa là tuân theo, phù hợp với.

Nghĩa của 顺应

shùnyìng

THUẬN ỨNGĐộng từphồn thể 順應
  1. Tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với; thích ứng với; điều chỉnh theo

Câu hỏi thường gặp

顺应 nghĩa là gì?

顺应 (shùnyìng) nghĩa là tuân theo, phù hợp với.

顺应 đọc thế nào?

顺应 đọc là shùnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺应 là gì?

Âm Hán Việt của 顺应 là "thuận ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.