TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

顺序

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shùnxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 順序

Âm Hán Việt THUẬN TỰ

顺序 nghĩa là trình tự, thứ tự.

Nghĩa của 顺序

shùnxù

THUẬN TỰDanh từ, Phó từ, Tính từphồn thể 順序
  1. Trình tự
  2. Thứ tự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 顺序

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 顺序

Câu hỏi thường gặp

顺序 nghĩa là gì?

顺序 (shùnxù) nghĩa là trình tự, thứ tự.

顺序 đọc thế nào?

顺序 đọc là shùnxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 顺序 là gì?

Âm Hán Việt của 顺序 là "thuận tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.